THÔNG TIN CHI TIẾT SẢN PHẨM

English Version

Trang chủ » Category » Thiết bị đo liên tục và sensor » Chất dinh dưỡng » Sensor đo nitrat model NITRATAX(TM) plus sc, khe đo 1 mm

Tên sản phẩm: Sensor đo nitrat model NITRATAX(TM) plus sc, khe đo 1 mm

Mã sản phẩm#: LXV417.99.10002

Đặc tính:

Sử dụng công nghệ hấp thụ tia cực tím cải tiến, Hach NITRATAX sc UV Nitrate Analyzer mới đưa ra giải pháp đơn giản, chính xác và kinh tế cho nhu cầu phân tích nitrat. Bằng cách đo độ hấp thụ UV liên tục bởi nitrat, thiết bị loại bỏ nhu cầu sử dụng hóa chất, tiền xử lý mẫu và hiệu chuẩn thường xuyên. Chỉ với một số ít bộ phận chuyển động, NITRATAX Analyzer hoạt động và bảo dưỡng rất đơn giản. ITRATAX là sự lựa chọn lý tưởng khi cần quan trắc mức độ nitrat để đảm bảo chất lượng nước ở sông, hồ, nước chảy tràn từ hoạt động nông nghiệp, nước uống và nước thải.

Chú ý: cần gắn với bộ điều khiển sc1000 hoặc sc100/sc200 của Hach để tạo thành hệ thống hoàn chỉnh

Loại bỏ sử dụng thuốc thử, lấy mẫu, xử lý mẫu

Đầu đo tự làm sạch

Hiệu chuẩn sẵn sử dụng lâu

Đầy đủ tính năng “cắm là chạy” với các digital controller của Hach

 

Thông số kĩ thuật

Độ chuẩn xác: ± 3 % giá trị đo hoặc +0.5 mg/l (với dung dịch chuẩn)

Chiều dài cáp: 10 m , cố định với sensor

Giới hạn phát hiện (LOD): NO2+3–N (với dung dịch chuẩn)

Nguyên lý đo: đo độ hấp thụ UV (công nghệ 2 tia- có bằng sáng chế)

Chu kì đo: ≥ 1-30 phút (tùy chọn)

Nhiệt độ hoạt động: 2 đến 40 °C

Thang đo: 0.1 đến 100 mg/L- NO2+3–N

Độ phân giải: 0.1 mg/L

Thời gian phản hồi: ≥ 1 min

Khối lượng: 3.6 kg

 

Mã đặt hàng:
NITRATAX(TM) plus sc Sensor, 1 mm path lengthProduct #: LXV417.99.10002
NITRATAX(TM) plus sc Sensor, 2 mm path lengthProduct #: LXV417.99.20002
NITRATAX(TM) plus sc Sensor, 5 mm path lengthProduct #: LXV417.99.50002
NITRATAX(TM) eco sc Sensor, 1 mm path lengthProduct #: LXV415.99.10002

Tài liệu download

Tài liệu Loại tài liệu Kích thước Định dạng Tải xuống Thời gian
Sensor đo Nitrat model Nitratax sc Datasheet 527859 KB 19/03/2012
Hướng dẫn sử dụng sensor Nitratax sc User manual 1586040 KB 24/05/2012