THÔNG TIN CHI TIẾT SẢN PHẨM

English Version

Trang chủ » Category » Thiết bị đo liên tục và sensor » Chất rắn lơ lửng » Sensor đo TSS/Độ đục model SOLITAX sc kèm sc200

Tên sản phẩm: Sensor đo TSS/Độ đục model SOLITAX sc kèm sc200

Mã sản phẩm#: 2983400

Đặc tính:

Sensor Hach SOLITAX sc cho phép đo độ đục và chất rắn một cách chuẩn xác, không phụ thuộc độ màu trong nước cấp, nước thải và trong các quy trình nước công nghiệp. Cần gạt tự động làm sạch giúp tránh sai số do chất đóng bám gây ra. Các sensor này đã được chứng minh có sự tương quan rất tốt với phân tích tại phòng thí nghiệm vì thế được dùng như một công cụ đặc biệt cho kiểm soát quy trình một cách  nhanh chóng.

SOLITAX sc Turbidity Analyzer đi kèm với Hach digital controller để đo độ đục trong nước uống, nước thải và nước công nghiệp. Có thể kết hợp 2 Solitax trên cùng một sc100/sc200.

Ghi chú: Bộ dụng cụ và khung gắn phải được đặt hàng riêng khi cần nhúng sensor đo tại bể hở (các mã hàng PN 6940000, 6940100, 6940200). Dây cắm nguồn cũng phải đặt hàng riêng

Đo đạc chuẩn xác, không phụ thuộc độ màu

Sensor đo độ đục và chất rắn lơ lửng SOLITAX sc của Hach có thể loại trừ ảnh hưởng màu sắc của bùn hoạt tính gây ra do sự biến đổi thể tích dòng chảy, thay đổi của thời tiết hoặc do các biến cố không lường trước khác. Không giống như những hệ thống truyền thống khác là cần phải cân chỉnh liên tục để bù trừ độ màu, công nghệ đo tiên tiến được ứng dụng cho sensor SOLITAX sc là công nghệ duy nhất chứng minh được sự đo đạc hoàn -àn không phụ thuộc vào độ màu.

 

Cần gạt tự động làm sạch ngăn ngừa sai số

Sensor SOLITAX sc có cần gạt tự động giúp ngăn ngừa các giá trị sai số và các vấn đề do sự đóng bám mảng sinh vật gây ra. Các bọt khí trong mẫu cũng không làm nhiễu đến việc đo đạc của sensor

 

Tương quan hoàn -àn với giá trị phòng thí nghiệm

Việc so sánh giá trị đo đạc của SOLITAX sc với giá trị phân tích tại phòng thí nghiệm cho thấy sự tương quan hiếm có với bùn nén, bùn lắng hay bùn xáo trộn với nước thải, Sự đo đạc online không chỉ tiết kiệm thời gian mất đi cho việc phân tích thủ công mà còn cung cấp các giá trị TSS quan trọng một cách liên tục để có thể sử dụng cho việc vận hành nhà máy hiệu quả hơn

 

Sensor dùng bền

Các sensor đo độ đục và chất rắn lơ lửng truyền thống bị hỏng và bị thải bỏ khi chúng không còn tác dụng. SOLITAX sc thì bền để có thể sử dụng lâu dài hơn, trong một số trường hợp có thể sử dụng được trong thời gian gấp đôi.

 

Hiệu chuẩn 1 điểm dễ dàng

Hiệu chuẩn sensor SOLITAX sc dễ dàng bằng cách sử dụng hệ số tương quan khi đo độ đục hay chất rắn lơ lửng. Cũng có thể hiệu chuẩn nhiều điểm đối với mẫu không tuyến tính.

 

Kiểu gắn đa dạng

SOLITAX sc có thể dễ dàng cấu hình cho nhiều trường hợp ứng dụng. Các kiểu được thiết kế để có thể nhúng ngập sensor được làm bằng nhựa PVC hoặc thép không gỉ trong bể hở. Kiểu sensor gắn chèn vào đường ống thì làm bằng thép không gỉ. Các bộ kit lắp ráp theo các kiểu sensor cũng có sẵn để chọn lựa.

 

Loại chèn trong ống

Loại nhúng trong bể hở

Model inline-sc

Model highline-sc

Model t-line sc

Model ts-line sc

Model hs-line sc

Thông số

 

Độ đục và rắn lơ lửng

Độ đục và rắn lơ lửng

Độ đục

Độ đục và rắn lơ lửng

Độ đục và rắn lơ lửng

Thang đo

Độ đục

0.001 đến 4000 NTU

0.001 đến 4000 NTU

0.001 đến 4000 NTU

0.001 đến 4000 NTU

0.001 đến 4000 NTU

Răn lơ lửng

0.001 mg/L đến 50 g/L

0.001 mg/L đến 500g/L

n/a

0.001 mg/L đến 50 g/L

0.001 mg/L đến 500 g/L

Đơn vị đo

Độ đục

Người sử dụng tùy chọn- NTU, FNU hay TE/F

Răn lơ lửng

Người sử dụng tùy chọn-g/L, mg/L, ppm hay % chất rắn

Độ chuẩn xác

Độ đục

< 1% giá trị đọc hoặc ±0.001 NTU, chọn giá trị nào tốt hơn

Răn lơ lửng

< 5% giá trị đọc (phụ thuộc vào tính đồng nhất của bùn hoạt tính sinh hoạt)

Độ lặp lại

Xác định theo ISO/WD 13530

Độ đục

< 1% giá trị đọc

Răn lơ lửng

< 3% giá trị đọc (phụ thuộc vào tính đồng nhất của bùn hoạt tính sinh hoạt)

Giới hạn phát hiện

Độ đục

0.001 NTU

Răn lơ lửng

0.001 mg/L

Thời gian phản hồi

Phản hồi ban đầu trong 1 giây

Thời giant rung bình tín hiệu

Tùy chọn từ 1 đến 300 giây

Hiệu chuẩn

Độ đục

Formazin hay StablCal Stvàard

 

 

 

 

Răn lơ lửng

Dựa vào phân tích TSS theo phương pháp trọng lực, lấy hệ số tương quan

Chứng nhận

CE chứng nhận theo EN 61326-1, EN 61326/A1, EN 61326/A2, EN 61010-1

Kiểu gắn

 

Xuyên qua thành ống bằng cách dùng van cầu, kích thước ống tối thiểu 100mm, bằng cacbon hay thép không gỉ

Cố định vào thành bể

Vận tốc dòng

3m/s, tối đa

Nhiệt độ vận hành

>0 đến 40°C (>32 đến 104°F)

Nhiệt độ mẫu

>0 đến 40°C (>32 đến 104°F)

Áp suất mẫu

6 bar, tối đa

Cấu tạo sensor

Cần gạt

Silicon

Silicon

Thân sensor

Thép không gỉ

Thép không gỉ hoặc PVC

Kích thước

(đường kính x chiều dài

 

Insertion sensor: 60x315mm

Van cầu đến mép: 185x625mm

Immersion sensor: 60 x 200 mm

Khối lượng

 

Thép không gỉ: 2.4 kg

Thép không gỉ: 1.38 kg

PVC: 0.52 kg

Chiều dài cáp

Chuẩn, 10m. Có thể kéo dài với cáp 7.7m, 15.2m, 30.5m. Tối đa có thể dài 100m


Mã đặt hàng:
SOLITAX sc PVC WIPER W/sc200Product #: 2983400
SOLITAX sc SS WIPER W/sc200Product #: 2983500
SOLITAX HIGHLINE sc SS WIPER W/sc200Product #: 2983900
SOLITAX INLINE sc SS WIPER/sc200Product #: 2983700
SOLITAX Turbidity, t-line sc, PVC with wiper (0.001 to 4000 NTU) (Sensor Only)Product #: LXV423.99.10000
SOLITAX Turbidity and Suspended Solids, highline sc, stainless steel with wiper (0.001 to 4000 NTU, 0.001 mg/L to 500 g/L) (Sensor Only)Product #: LXV424.99.00200
SOLITAX Turbidity and Suspended Solids, highline sc, stainless steel without wiper (0.001 to 4000 NTU, 0.001 mg/L to 500 g/L) (Sensor Only)Product #: LXV424.99.02200
SOLITAX Turbidity and Suspended Solids, inline sc, stainless steel with wiper (0.001 to 4000 NTU, 0.001 mg/L to 50 g/L) (Sensor Only)Product #: LXV424.99.00100
SOLITAX Turbidity and Suspended Solids, hs-line sc, PVC with wiper (0.001 to 4000 NTU, 0.001 mg/L to 500 g/L) (Sensor Only)Product #: LXV423.99.10200
SOLITAX Turbidity and Suspended Solids, hs-line sc, PVC without wiper (0.001 to 4000 NTU, 0.001 mg/L to 500 g/L) (Sensor Only)Product #: LXV423.99.12200
SOLITAX Turbidity and Suspended Solids, hs-line sc, stainless steel with wiper (0.001 to 4000 NTU, 0.001 mg/L to 500 g/L) (Sensor Only)Product #: LXV423.99.00200
SOLITAX Turbidity and Suspended Solids, hs-line sc, stainless steel without wiper (0.001 to 4000 NTU, 0.001 mg/L to 500 g/L) (Sensor Only)Product #: LXV423.99.02200
SOLITAX Turbidity and Suspended Solids, ts-line sc, PVC with wiper (0.001 to 4000 NTU, 0.001 mg/L to 50 g/L) (Sensor Only)Product #: LXV423.99.10100
SOLITAX Turbidity and Suspended Solids, ts-line sc, PVC without wiper (0.001 to 4000 NTU, 0.001 mg/L to 50 g/L) (Sensor Only)Product #: LXV423.99.12100
SOLITAX Turbidity and Suspended Solids, ts-line sc, stainless steel with wiper (0.001 to 4000 NTU, 0.001 mg/L to 50 g/L) (Sensor Only)Product #: LXV423.99.00100
SOLITAX Turbidity and Suspended Solids, ts-line sc, stainless steel without wiper (0.001 to 4000 NTU, 0.001 mg/L to 50 g/L) (Sensor Only)Product #: LXV423.99.02100

Tài liệu download

Tài liệu Loại tài liệu Kích thước Định dạng Tải xuống Thời gian
Sensor Solitax sc đo chất rắn lơ lửng và độ đục Datasheet 414932 KB 23/04/2014
Sensor Solitax sc đo chất rắn lơ lửng và độ đục Datasheet 1120678 KB 16/01/2012
Hướng dẫn sử dụng sensor Solitax sc User manual 1282278 KB 16/01/2012