Nước cấp/nước uống (Drinking water)

Trang chủ » Tài liệu » Nước cấp/nước uống (Drinking water) » Quan trắc nước nguồn

Quan trắc nước nguồn

Thứ tư, 24/10/2012, 09:18 GMT+7
Nước nguồn có thể bị nhiễm bẩn bởi tai nạn hoặc do sự cố tình làm ô nhiễm nguồn nước hay do sự thay đổi của thời tiết theo mùa. Theo dõi nước đầu vào nhà máy sẽ cung cấp các thông tin hữu ích cho nhà máy xử lý nước. Nhà máy có thể điều chỉnh việc xử lý cho phù hợp với tính chất nước đầu vào hoặc có thể dừng lấy nước đầu vào khi theo dõi có sự đột biến đáng kể của các thông số chất lượng nước nguồn. Quan trắc nước nguồn giúp tiết kiệm chi phí xử lý và bảo vệ hệ thống xử lý không bị quá tải.

Theo dõi liên tục chất lượng nước nguồn có thể giúp bạn:

  • Tránh sự thay đổi đối với quá trình xử lý mà cần để phản ứng trong các trường hợp có bão, bùng nổ tảo, nước thải công nghiệp, đổ tràn hóa chất, phân tầng trong hồ chứa nhân tạo, hoạt động xây dựng, chảy tràn từ nước thải sinh hoạt và các hoạt động do tự nhiên hoặc nhân tạo gây ra.
  • Cải tiến kiểm soát xử lý – thực hiện các thay đổi cần thiết đối với việc định lượng hóa chất sử dụng trước khi nước đưa vào nhà máy xử lý.
  • Tăng cường thời gian phản hồi của bạn đối sự thay đổi của nước đầu vào

Sản phẩm tiêu biểu


Bộ thiết bị quan trắc nước nguồn

  • Kiểm tra đến 7 thông số khác nhau trong cùng một hệ thống chảy tràn chung
  • Một bộ điều khiển dùng chung cho tất cả đầu đo
  • Dễ lắp đặt
  • Dễ vệ sinh-chỉ đơn giản mở ốc vặn phía trên, lau chùi hoặc xả mẫu đi qua bể chứa thiết bị

Đặc điểm của khung thiết bị

  • Một nguồn đầu vào
  • Một nguồn thải ra
  • Có thể nâng cấp sử dụng thêm với máy phân tích TOC hoặc bộ lấy mẫu tự động
  • Giao thức MODBUS 485 dễ dàng cho truyền thông kĩ thuật số

Thông số đo đạc chính

 

Online

Lab/Portable

Hóa chất

Chất chuẩn

Độ kiềm

APA 6000 Độ kiềm Titrator

Digital Titrator

Độ kiềm

Độ kiềm

Độ kiềm, Phenolphthalein

APA 6000 Độ kiềm Titrator

Digital Tirator

Độ kiềm

Độ kiềm

Nhôm

N/A

Máy quang phổ/máy so màu

AluVer® 3

Nhôm

Ammonium

NH4D sc Ammonium Sensor

Máy quang phổ/máy so màu

Ammonium

Ammonia

Clorua

N/A

Máy quang phổ

Mercuric Thiocyanate

N/A

Độ dẫn điện

EChem

Máy HQd IntelliCAL

N/A

Độ dẫn điện

Đồng

N/A

Máy quang phổ/máy so màu

CuVer® 2

Kim loại

DBP, THM

N/A

Máy quang phổ

THM Plus™

THM

DO

LDO® Process Dissolved Oxygen Probe

Máy HQd IntelliCAL

N/A

N/A

Florua

CA610 Analyzer

Máy quang phổ/máy so màu

SPADNS 2

Chất vô cơ

Độ cứng, Tổng

APA 6000 LR Độ cứng Analyzer

Digital Titrator

Độ cứng, Tổng

Độ cứng

Độ cứng, Calcium

APA 6000 LR Độ cứng Analyzer

Digital Titrator

Độ cứng, Calcium

Độ cứng

Sắt

N/A

N/A

Độ cứng, Calcium

Độ cứng

Mangan

N/A

Máy quang phổ/máy so màu

Mangan

Kim loại

Vi sinh

N/A

N/A

Lọc màng; Có/không

N/A

Nitrat

NITRATAX™ sc Nitrate Analyzer

Máy quang phổ/máy so màu

Nitrate TNTPlus™

Chất vô cơ

Chất hữu cơ, UV254

UVAS sc Sensor

Máy quang phổ DR 5000™ /6000

Organics

N/A

ORP

Process ORP On-Line Sensors

N/A

N/A

N/A

pH

Process pHd On-Line Sensors

Máy HQd IntelliCAL

N/A

pH

Sulfate

N/A

Máy quang phổ/máy so màu

SulfaVer® 4;
TNTplus

Chất vô cơ

TOC

 

N/A

N/A

N/A

Độ đục, chất rắn

SOLITAX® sc HR Suspended Solids
and Turbidity Analyzer

2100Q | 2100N

N/A

StablCal

 

Thông số

Mục đích test

Phương pháp

Độ kiềm

Số liệu được sử dụng để duy trì độ kiềm ở một mức cố định để giảm thiểu sự ăn mòn trong hệ thống phân phối. Số liệu cũng được yêu cầu để tính toán % TOC cần phải loại bỏ theo yêu cầu tăng cường sự keo tụ (giai đoạn 2 của luật D/DBP ở Mỹ) đối với các đơn vị xử lý nước mặt

8203
8221

Độ đục

Số liệu được sử dụng để theo dõi hạt rắn/vi sinh. Theo đạo luật xử lý nước mặt tăng cường tạm thời của Mỹ, độ đục yêu cầu đo tại các hệ thống lọc trực tiếp hoặc truyền thống tại mỗi bể lọc và tại đầu ra kết hợp từ các bể. Ngoài ra độ đục cũng được dùng để theo dõi sự thay đổi của nước thô, đánh giá chất lượng nước trong tình trạng mưa lũ và kế hoạch bảo vệ nước đầu nguồn.

Máy đo độ đục (model 2100xx)

pH

Số liệu được sử dụng để theo dõi pH trong suốt nhà máy, kiểm soát các quá trình và sự ăn mòn.

Máy đo pH và điện cực

Photphat, Tổng LR

Số liệu được sử dụng để theo dõi điều khiển tốc độ châm hóa chất và kiểm soát chi phí sử dụng photphat trong ngăn ngừa sự ăn mòn trong hệ thống phân phối. Photphat cũng được quan trắc phục vụ cho kế hoạch bảo vệ nước đầu nguồn và mức độ dòng chảy từ các suối trong các nguồn nước thô đi vào

8190
10209
10210

Photphat, Reactive LR

Số liệu được sử dụng để theo dõi điều khiển tốc độ châm hóa chất và kiểm soát chi phí sử dụng photphat trong ngăn ngừa sự ăn mòn trong hệ thống phân phối. Photphat cũng được quan trắc phục vụ cho kế hoạch bảo vệ nước đầu nguồn và mức độ dòng chảy từ các suối trong các nguồn nước thô đi vào

8048
8178
10209
10210

Nitrat

Số liệu được sử dụng để theo dõi bảo vệ nước thượng nguồn, nước nguồn (đặc biệt trong vùng nông nghiệp) theo sau các trận bão, nước suối chảy xả và nguy cơ gây bệnh xanh da trẻ em (blue baby). USEPA MCL là 10 mg/L NO3-N.

8039
8171
8192
10020

Độ màu

Số liệu được sử dụng để theo dõi và kiểm soát việc loại bỏ độ màu của nước thô, thông thường dùng chất keo tụ hoặc tiền oxy hóa.

8025

Ammonia

Số liệu được sử dụng để theo dõi bảo vệ nước thượng nguồn; kiểm tra nước đầu vào/hệ thống phân phối; dùng kiểm nghiệm ammonia tự do cho hệ thống có sử dụng cloramin; không phải là thông số được điều chỉnh bởi USEPA.

8038
10031
10205

Oxy hòa tan, LR

Phải duy trì ở mức đủ để cá và các loài thủy sinh tồn tại. Cũng là chỉ thị cho biết BOD/COD ở mức cao.

8316
10360

THM/THMFP

Tạo thành sản phẩm phụ không mong muốn khi chất hữu cơ phản ứng với clo (hay brom). USEPA quy định tổng THMs không vượt quá 80 ppb trong nước uống

10224